Một câu lệnh (prompt) có cấu trúc để tạo bảng tham chiếu nhân vật chân thực với các góc nhìn toàn thân, biểu cảm, chi tiết bộ phận khuôn mặt và các góc độ khác nhau nhằm đảm bảo tính nhất quán của nhân vật.
Mục tiêu: Tạo một bảng tham chiếu nhân vật chân thực, sắc nét cho một phụ nữ trẻ người Nhật, được thiết kế để giữ nguyên khuôn mặt và trang phục nhất quán trong các lần tạo ảnh sau này.
Khung hình: Bảng ngang tỷ lệ 3:2, nền trắng, các đường lưới màu xám nhạt mảnh chia trang thành sáu ô. Ánh sáng studio tối giản, nhiếp ảnh chân thực sắc nét, bóng đổ trung tính, tất cả các ô được căn chỉnh như một bảng mẫu chuyên nghiệp.
Chi tiết chủ thể: Cùng một người phụ nữ trẻ xuất hiện xuyên suốt, với mái tóc đen dài thẳng với phần tóc mái mềm mại, da trắng, trang điểm tự nhiên, đôi mắt to sẫm màu, mũi và môi thanh tú, vóc dáng mảnh mai và vẻ ngoài trẻ trung, điềm tĩnh. Cô ấy mặc áo blouse không tay xếp bèo màu trắng, quần jeans ống rộng màu xanh nhạt và giày sneaker trắng trong tất cả các ô toàn thân. Giữ cho khuôn mặt, kiểu tóc, tỷ lệ cơ thể và trang phục giống hệt nhau trong mọi góc nhìn.
Bố cục và số lượng phần: Sử dụng chính xác 6 phần được dán nhãn: 1) TOÀN THÂN (FULL BODY), 2) CẬN CẢNH (CLOSE UP), 3) BIỂU CẢM (EXPRESSION), 4) GÓC NGHIÊNG & SAU (SIDE & BACK), 5) CHI TIẾT KHUÔN MẶT (FACE PARTS), 6) CÁC GÓC ĐỘ KHÁC (OTHER ANGLES).
Phần 1, TOÀN THÂN: Ô lớn phía trên bên trái. Hiển thị chính xác 3 góc nhìn toàn thân đứng, được dán nhãn FRONT (trước), SIDE (nghiêng) và BACK (sau). Người mẫu đứng thẳng với cánh tay thả lỏng, góc nhìn chính diện nhìn vào máy ảnh, góc nhìn nghiêng, góc nhìn từ phía sau cho thấy mái tóc dài và trang phục.
Phần 2, CẬN CẢNH: Ô phía trên ở giữa. Hiển thị chính xác 3 chân dung cận cảnh: 1 chân dung đầu và vai chính diện lớn ở trên cùng, và 2 chân dung cận cảnh góc ba phần tư nhỏ hơn ở bên dưới, một góc nghiêng trái và một góc nghiêng phải. Tất cả đều được cắt xung quanh phần đầu và vai.
Phần 3, BIỂU CẢM: Ô lớn phía trên bên phải. Hiển thị chính xác 8 chân dung bán thân trong lưới 2 hàng x 4 cột. Sử dụng bộ nhãn biểu cảm hiển thị ノーマル, 笑顔, 驚き, 照れ, 真剣, 悲しい, 考え中, にっこり. Các biểu cảm bao gồm: bình thường, mỉm cười, ngạc nhiên (há miệng), ngại ngùng/xấu hổ (nhìn xuống), nghiêm túc, buồn bã, đang suy nghĩ (ngón tay gần cằm) và cười tươi rạng rỡ.
Phần 4, GÓC NGHIÊNG & SAU: Ô phía dưới bên trái. Hiển thị chính xác 4 góc nhìn toàn thân đứng: góc nghiêng trái, góc nghiêng phải, góc nhìn từ phía sau và góc nhìn từ phía sau ba phần tư. Trang phục và giày giống nhau, nền studio trắng sạch sẽ, khoảng cách đều nhau.
Phần 5, CHI TIẾT KHUÔN MẶT: Ô phía dưới ở giữa. Hiển thị chính xác 6 ô chi tiết vuông trong lưới 2 hàng x 3 cột: cận cảnh mắt, cận cảnh mũi, cận cảnh miệng, chi tiết lông mày/mắt nhắm, cận cảnh tai và kết cấu tóc với chi tiết tóc mai/tóc mái. Sử dụng các nhãn đơn giản nhỏ phía trên mỗi ô cắt.
Phần 6, CÁC GÓC ĐỘ KHÁC: Ô phía dưới bên phải. Hiển thị chính xác 4 chân dung bán thân: góc ba phần tư chéo trái, góc ba phần tư chéo phải, góc nhìn từ trên xuống với mắt hạ thấp và góc nhìn từ dưới lên với cằm hơi nâng cao. Sử dụng cùng ánh sáng và nhận diện khuôn mặt chân thực.
Phong cách hình ảnh: Bảng tham chiếu thần tượng/người mẫu Nhật Bản chân thực, nhiếp ảnh studio độ phân giải cao, ánh sáng mềm mại đồng đều, bảng màu trắng và xám nhạt, các đường chia sắc nét mảnh, tiêu đề phần bằng tiếng Anh in hoa, các nhãn nhỏ phía trên mỗi hình ảnh. Không có hình mờ, không logo, không thêm người, không nền trang trí, không thay đổi khuôn mặt không nhất quán.